Dịch thuật công chứng, Dịch tiếng trung quốc

Đôi nét về Thạc sỹ  tiếng Pháp  Nguyễn Thanh Hằng.
1.      Họ tên:Nguyễn Thanh Hằng
2.      SN: 1972
3.      Nơi sinh:Hà Nội
I.Các trường đã học.
- Trường trung học phổ thông Hà Nội Amsterdam  hệ chuyên pháp: 1994-1997
-  Đại học  Paris:1998 Khoa ngôn ngữ  học


II.Các đề tài nghiên cứu:
4.      ThS.Nguyễn Thanh Hằng Chủ đề tài, Giao tiếp văn hóa Việt-Pháp trong trường học (PFIEV), T 1998-36.
5.      ThS.Nguyễn Thanh Hằng, Chủ đề tài, phát triển khả năng giao tiếp cho sinh viên Pháp ngữ qua tiếp xúc với giáo viên bản ngữ, T 2003-39.
6.      ThS.Nguyễn Thanh Hằng, Chủ đề tài, Nâng cao hiệu quả của việc học tiếng Pháp cho sinh viên chuyên ngành Chuyên nghành công nghệ thong tin, T 1999-60. 
III.Các tham luận hội thảo trong và ngoài nước:
  1. ThS. Nguyễn Thanh Hằng; ThS. Hoàng Bích Vân,"Enseigner du et en français dans un contexte en évolution : enjeux et perspectives",Hội nghị khoa học châu Á -TBD “Nghiên cứu – Hành động”, Đà nẵng, 12/2008, 186-192, 2008, Hochiminh-ville : Edition de l’Université de  Pédagogie de Hochiminh-ville. 
  2. ThS. Nguyễn Thanh Hằng,« Pour une meilleure préparation aux jeux de rôle », Hội nghị khoa học quốc gia « Innover en français »,Hà Nội và TP HCM, 09/1999.
  3. ThS. Nguyễn Thanh Hòa, “Phát triển hội thoại giữa Giáo viên Pháp với sinh viên Việt nam”(Développement de conversation des étudiants vietnamiens avec des intervenants francophones natifs ), Hội nghị KH lần thứ 18, ĐHNN HN, 10/2009.
IV.Các bài tạp chí trong nước:
  1. ThS. Nguyễn Thanh Hằng,“Nhìn nhận về cuộc sống của học sinh Việt Nam trong các trường đại học ở Grenoble” (Acknowledge Vietnamese students’s life at Universities in Grenoble), No 8 (96)- 2006, tr.26-32.
  2. ThS. Nguyễn Thanh Hằng ,“Thành phố Dijon: Những nét văn hóa Pháp đặc sắc” (Dijon city: Special features of French culture), Tạp chí Nghiên cứu châu Âu (European studies review) ISN : 0886-3888, Trường đại học Paris, Viện NC châu Âu.
V.Giới thiệu về tiếng Pháp
Tiếng Pháp là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman, vốn được sử dụng ở Pháp, Bỉ, Luxembourg và Thụy Sỹ; và ngày nay có khoảng 350 triệu người trên thế giới sử dụng như là ngôn ngữ mẹ đẻ hoặc ngôn ngữ thứ hai, với số lượng người sử dụng đáng kể trên 54 quốc gia.
Mặc dù không được chính thức công nhận tại Mỹ ở cấp độ liên bang, song tiếng Pháp là ngôn ngữ đứng thứ ba trong số các ngôn ngữ ngoài tiếng Anh được sử dụng tại Mỹ, đứng sau tiếng Trung Quốc (Cantonese, Mandarin) và tiếng Tây Ban Nha; đồng thời là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở các bang Louisiana, Maine, Vermont and New Hampshire. Louisiana là quê hương của phương ngữ độc nhất – tiếng Pháp Cajun.
Nói về dịch thuât thì bất lợi đối với người nước ngoài là ở chỗ họ không biết nói và đọc tiếng Pháp hoặc nếu biết thì không nhiều và không sâu còn việc dịch bằng máy thường có nhiều lỗi cũng như không thể chuyển tải hết được nội dung của văn bản gốc.
Đsử dụng dịch vụ dịch tiếng Pháp. Mời các bạn liên hệ với bộ phân tiếp nhận tài liệu của thạc sỹ tiếng Pháp Nguyễn Thanh Hằng.

Thứ Tư, ngày 19 tháng 9 năm 2012

Tiếng Pháp công trình

Xin chia sẻ cùng mọi người phần thuật ngữ công trình Anh Việt. Phần thuật ngữ tiếng Pháp công trình cho các bạn yêu thích môn dịch tiếng Pháp sẽ được cập nhật trong vài ngày tới, trong lúc chúng tôi cập nhật bạn nào có các bản dịch hay xin hãy chia sẻ cùng công đồng online.

Screening agent: tác nhân chắn
Semi- reinforcing agent: chất bán tăng cường
Sole agent: đại lý độc quyền
Stabilizing agent: chất oổn cố
Stopping agent: chất ức chế, kìm hãm
Surface active agent: chất hoạt động bề mặt
Thinning agent: chất làm loãng
Vulcanizing agent: chất lưu hóa
Warning agent: chất báo hiệu
Water proofing agent: chất chống thấm
Wear prevention agent: tác nhân chống mòn
Wetting agent: tác nhân gây ẩm
Workability agent: chất làm dễ gia công
Agent of erosion: tác nhân ăn mòn
Agglomeration: sự tích tụ, chất đống, kết tụ
Aggrade: lấp, san lấp
Aggregate: khối tập kết, toàn bộ, tập hợp lại
All-in aggregate: hỗn hợp tự nhiên của cốt liệu
Angular coarse aggregate: cốt liệu thô có dạng góc cạnh
Artificially graded aggregate: cốt liệu đẫ phân cỡ hạt
Asphal t-coated aggregate: cốt liệu phủ bitum
Bank-run: cốt liệu đá dâm mô đất
Bituminized bank-run: cốt liệu bitum hóa
Bituminized discrete bank-run: cốt liệu rời bitum hóa
Bituminized mineral bank-run: cốt liệu khoáng bitum hóa
Breeze bank-run: cốt liệu xỉ
Calcareous bank-run: cốt liệu đá vôi
Chert bank-run: cốt liệu đá silic
Cinder bank-run: cốt liệu xỉ
Clean gap graded bank-run: cốt liệu đã phân loại kỹ
Clinker bank-run: cốt liệu lanh ke
Coarse bank-run: cốt liệu to, thô